Bảng giá Sửa máy lạnh – Máy giặt – Tủ lạnh – Máy nước nóng

Loại Máy Nhân công + Phụ tùng Đvt Đơn giá Bảo hành
Máy trực tiếp Sửa board (máy không nguồn) Cái 550 - 750,000 3-6 tháng
Sửa board (máy có nguồn, ko nóng) Cái 550 - 650,000
Sửa board (máy quá nóng) Cái 450 - 750,000
Sửa bơm trợ lực (ko chạy, kêu to, nước yếu) Cái 450 - 650,000
Sửa máy bị rò điện, chạm điện Cái 450 - 650,000
Thay điện trở Cái 450 - 650,000
Thay bầu + điện trở (máy rỉ nước, rò điện) 550 - 750,000
Thay bộ van khoá nước Bộ 300 - 450,000
Thay phốt Cái 350 - 450,000
Máy gián tiếp Sửa board ( Máy báo lỗi, ko nguồn, máy ko nóng) Cái 500 - 700,000
Hàn bình ( Máy rỉ nước) Cái 450 - 750.000
Thay thanh magie Thanh 200 - 350.000
Thay rờ le nhiệt Cái 450 - 750,000
Thay điện trở Thanh 450 - 750,000
Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng Máy 250.000

Lưu ý:

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy nước nóng trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy nước nóng (Ariston, Panasonic, Sanyo, Centon, …)
  • Loại máy nước nóng (Trực tiếp, gián tiếp)
  • Địa điểm máy nước nóng (gần trung tâm hoặc vùng ven)

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 – Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h – 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.7390768.248.739

STT Nhân công + Phụ tùng Triệu chứng Đơn giá Bảo hành
1 Thay sò lạnh Không lạnh, không đông đá 350 – 450.000 3-6 tháng
2 Thay sò nóng Không lạnh, không đông đá 350 – 450.000
3 Thay điện trở xả đá Không lạnh, không đông đá 400 – 500.000
4 Thay timer xả đá Không lạnh, không đông đá 450 – 550.000
5 Thay thermostat Không hoạt động, không lạnh 400 – 500.000
6 Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít Không lạnh, không đông đá 550 - 850.000
7 Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít Không lạnh, không đông đá 1.300 - 1.500.000
8 Sửa board tủ lạnh inverter hoặc side by side Không lạnh, không đông đá 1.800 - 2.200.000
9 Thay cảm biến Không lạnh, quá lạnh 350 – 450.000
10 Thay rờ le bảo vệ block Không hoạt động 450 – 500.000
11 Thay bóng đèn Đèn không sáng 100 – 150.000
12 Thay roong cửa Kém lạnh, đọng sương, hao điện 270.000/met
13 Quạt tủ lạnh cơ Không lạnh 550 - 750.000
13 Quạt tủ lạnh board Không lạnh 1.400 - 1.600.000
14 Bộ khởi động block (rơ le themic + tụ...) 450 - 550.000
15 Hàn dàn + nạp gas tủ mini 650 - 750.000
16 Thay dàn + nạp gas tủ mini 950 - 1.100.000

Nhân công + Phụ tùng Triệu chứng ĐVT Đơn giá Bảo hành
(VNĐ)
Dây cấp nước Thay mới Dây 250 – 450.000 3-6 tháng
Thay van cấp đơn Không vô, vô không ngắt Cái 450 – 500.000
Thay van cấp đôi Không vô, vô không ngắt Cái 500 – 750.000
Ống nước xả Thay mới ống 150 – 300.000
Sửa board mạch Mất nguồn, báo lỗi Lần 500 – 750.000
Thay IC nguồn Mất nguồn Lần Call
Thay phao cảm biến Nước cấp tràn Cái 400 – 650.000
Thay moter xả Không xả nước, không vắt Cục 450 – 650.000
Thay hộp số Giặt / vắt kêu, rung Cái Call
Thay dây đai Không giặt Dây 300 – 400.000
Thay tụ mô tơ Không giặt Cái 400 – 500.000
Thay cuộn stator moter Không giặt Cái 700 – 900.000
Thay nhông li hợp Giặt / vắt kêu to Bộ 650 – 750.000
Thay Main Nổ mạch Cái 1.450.000
Thay mâm máy giặt Không giặt Cái 400 – 600.000
Thây dây cu-roa Mô – tơ không quay Dây 250 – 350.000
Bơm xả Không xả nước Cái 550 – 800.000
Thay ti treo Rung lắc mạnh Bộ 350 – 500.000
Phục hồi nhúng Kêu to, rung khi vắt Bộ 400 – 650.000
Vệ sinh máy giặt cửa trên Cái 250 – 350.000
Vệ sinh máy giặt cửa ngang Cái 550 – 700.000
Lắp máy giặt Cái 100 – 200.000
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Rỉ sắt, mục chân máy, bong nước sơn… Máy Call
Vật tư máy giặt cửa ngang Call

STT MÔ TẢ CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Di dời máy lạnh treo tường 1HP – 1.5HP 1 Bộ 450,000 – 500,000
2 Di dời máy lạnh treo tường 2HP – 2.5 HP 1 Bộ 550,000 – 600,000
3 Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 2HP – 3HP 1 Bộ 650,000 – 800,000
4 Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 3.5HP – 7HP 1 Bộ 750,000 – 900,000
5 Di dời máy lạnh giấu trần => Cần khảo sát trước khi báo giá
6 Nạp gas bổ sung R22 PSI 8000
7 Nạp gas bổ sung R32 PSI 10,000
8 Nạp gas bổ sung R410 PSI 10,000
Lưu ý: Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang thiết bị leo trèo cao, giá có thể thay đổi. Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết gas.

Hạng mục công việc Đơn vị tính Số lượng máy Đơn giá (VND)
Dịch vụ vệ sinh – Bảo trì máy lạnh
Vệ sinh máy lạnh treo tường 1.0 – 2.5 HP Bộ 1 – 10 Bộ 100,000 – 150,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2 HP – 3.5 HP Bộ 1 – 5 Bộ 180,000 – 250,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4 HP – 5.5 HP Bộ 1 – 5 Bộ 300,000 – 400,000
Sạc Gas bổ sung
Máy lạnh treo tường – Gas R22 PSI 1 7,000
Máy lạnh treo tường – Gas R410A, R32A PSI 1 10,000
Lưu ý: Những trường hợp vệ sinh máy lạnh ở vị trí khó, cần đến thang dây và thiết bị bảo hộ, chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

Phụ tùng thay thế Công suất ĐVT Đơn gia
(Vật tư + Công)
DÀN LẠNH Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 1-2HP lần 350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono) 1-2HP lần 450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter) 1-2HP lần 550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn 1-2HP con 400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu 1-2HP con 350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió 1-2HP cái 350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh 1-2HP cái 250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh 1-2HP cái 400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 1-2HP cái 750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2HP cái 950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương 1-2HP cái 300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn) 1-2HP cái 400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 1-2HP lần 450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc) 1-2HP cái 450 – 650.000
DÀN NÓNG Sửa board dàn nóng (inverter) 1-2HP lần 750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng 1-2HP cái 450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block) 1-2HP cái 350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng 1-2HP cái 600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng 1-2HP cái 450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng 1-2HP cái 650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2HP lần 600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2HP cái 350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block 1-2HP bộ 250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2HP bộ 350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor) 1-2HP cái 800 – 1tr
Thay block máy lạnh 1-2HP cái LIÊN HỆ
HỆ THỐNG Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2HP lần 150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si 1-2HP m 50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời 1-2HP cái 1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1HP máy 350.000 – 450.000
1.5HP máy 400.000 – 500.000
2HP máy 500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1HP máy 650.000 – 750.000
1.5HP máy 700.000 – 800.000
2HP máy 750.000 – 950.000
Lưu ý:
  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo trên thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố: (hãng máy lạnh, vị trí đặt máy lạnh,…)
  • Đối với các trường hợp phải đem máy về công ty để sửa chữa thì nhân viên sẽ lập phiếu, ghi rõ thời gian tiếp nhận và bàn giao cho khách hàng.
  • Quý khách hàng là công ty, nhà hàng, khách sạn có số lượng > 10 máy, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ giá tốt nhất

HỖ TRỢ NHANH:
0768 234 739 (24/7) -

Nhanh chóng

Nhanh chóng tiếp nhận thông tin. Có mặt nhanh chóng để giải quyết. Chế độ bảo hành nhanh chóng.

An toàn

Giải quyết các vấn đề, sự cố hư hỏng đúng kỹ thuật. Đem lại sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng khi sử dung dịch vụ của Điện Lạnh VinCool.

Tiết kiệm

Làm việc theo bảng giá tránh các vấn đề phát sinh, có nhiều chính sách ưu đãi. Giúp khách hàng tiết kiệm chi tiêu cho gia đình.

Contact Me on Zalo