facebook
Zalo
Bảng giá
Bảng giá

Bảng giá

Bảng giá vật tư lắp máy lạnh

VẬT TƯ

CHẤT LƯỢNG

CÔNG SUẤT

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Ống đồng ( đi nổi )

Dày 7 dem

1HP

M

120,000 - 160,000

Ống đồng ( đi nổi )

Dày 7 dem

1,5 - 2HP

M

140,000 - 180,000

Ống đồng ( đi nổi )

Dày 7 dem

2,5 HP

M

160,000 - 200,000

Ống đồng ( đi âm )

Dày 7 dem

1HP

M

160,000 - 200,000

Ống đồng ( đi âm )

Dày 7 dem

1,5 - 2HP

M

180.000-220.000

Ống đồng ( đi âm )

Dày 7 dem

2,5 HP

M

220.000-250.000

Dây điện CaDiVi

CaDiVi 2.0

1 - 2,5 HP

M

10,000

CB + Hộp

 

1 - 2,5 HP

Cái

70,000 - 100,000

Eke

 

1

Cặp

100,000

Eke

 

1,5 - 2

Cặp

150,000

Eke

 

2,5

Cặp

170,000

Ống thoát nước

Ruột gà

1 - 2,5

M

10,000

Ống thoát nước

Bình Minh

1 - 2,5

M

20,000

Nẹp điện

Nhựa trắng

1 - 2,5

M

10,000

Chân cao su

Cao su

1 - 2,5

bộ

70,000 - 100,000

Ghi chú: Giá ống đồng đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & bao gồm dây điện nối dàn nóng & dàn lạnh.

Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 - Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h - 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.739 - 0768.248.739

Bảng giá Di dời máy lạnh

STT MÔ TẢ CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Di dời máy lạnh treo tường 1HP - 1.5HP 1 Bộ 400,000
2 Di dời máy lạnh treo tường 2HP - 2.5 HP 1 Bộ 450,000 - 550,000
3 Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 2HP - 3HP 1 Bộ 600,000 - 800,000
4 Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 3.5HP - 7HP 1 Bộ 700,000 - 900,000
5 Di dời máy lạnh giấu trần => Cần khảo sát trước khi báo giá    
6 Nạp gas bổ sung R22 PSI 6000
7 Nạp gas bổ sung R32 PSI 8000
8 Nạp gas bổ sung R410 PSI 10,000

Lưu ý: Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang thiết bị leo trèo cao, giá có thể thay đổi.

Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết gas.

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 - Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h - 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.739 - 0768.248.739

Bảng giá dịch vụ sửa máy Giặt

Nhân công + Phụ tùng Hư hỏng ĐVT Đơn giá Bảo hành
(VNĐ)
Dây cấp nước Thay mới Dây 250 – 450.000  3-6 tháng
Thay van cấp đơn Không vô, vô không ngắt Cái 450 – 500.000 
Thay van cấp đôi Không vô, vô không ngắt Cái 500 – 750.000 
Ống nước xả Thay mới ống 150 – 300.000 
Sửa board mạch Mất nguồn, báo lỗi Lần 500 – 750.000 
Thay IC nguồn Mất nguồn   Call
Thay phao cảm biến Nước cấp tràn Cái 400 – 650.000 
Thay moter xả Không xả nước, không vắt Cục 450 – 650.000 
Thay hộp số Giặt / vắt kêu, rung Cái Call
Thay dây đai Không giặt Dây 300 – 400.000 
Thay tụ mô tơ Không giặt Cái 400 – 500.000 
Thay cuộn stator moter Không giặt Cái 700 – 900.000 
Thay nhông li hợp     650 - 750.000
Thay Main     1.450.000
Thay mâm máy giặt     400 - 600.000
Thây dây cu-roa     250 - 350.000
Bơm xả Không xả nước Cái 550 – 800.000 
Thay ti treo     350 - 500.000
Phục hồi nhúng Kêu to, rung khi vắt Bộ 400 – 650.000 
Vệ sinh máy giặt cửa trên     250 - 350.000
Vệ sinh máy giặt cửa ngang     550 - 700.000
Lắp máy giặt     100 - 200.000
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Rỉ sắt, mục chân máy, bong nước sơn… Máy Call
Vật tư máy giặt cửa ngang     Call

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 - Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h - 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.739 - 0768.248.739

Bảng giá dịch vụ sửa chữa máy lạnh

  PHỤ TÙNG THAY THẾ CÔNG SUẤT TRIỆU CHỨNG ĐVT ĐƠN GIÁ
(VẬT TƯ + CÔNG)
DÀN LẠNH Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 1-2HP Không vô điện lần 350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono) 1-2HP Không chạy, báo lỗi lần 450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter) 1-2HP Không chạy, báo lỗi lần 550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn 1-2HP Lá đảo đứng im con 400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu 1-2HP Remote không ăn con 350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió 1-2HP Lá đảo không quay cái 350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh 1-2HP Quạt không quay cái 250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh 1-2HP Quạt không quay cái 400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 1-2HP Quạt không quay cái 750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2HP Quạt không quay cái 950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương 1-2HP Dàn lạnh cái 300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn) 1-2HP Không lạnh cái 400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 1-2HP Không lạnh, kêu lần 450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc) 1-2HP Quạt không quay cái 450 – 650.000
DÀN NÓNG Sửa board dàn nóng (inverter) 1-2HP Quạt không quay lần 750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng 1-2HP Không chạy, báo lỗi cái 450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block) 1-2HP Block không chạy cái 350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng 1-2HP Không lạnh cái 600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng 1-2HP Không lạnh cái 450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng 1-2HP Không lạnh cái 650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2HP Không lạnh lần 600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2HP Không lạnh cái 350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block 1-2HP Không lạnh bộ 250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2HP Không lạnh bộ 350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor) 1-2HP Không lạnh cái 800 – 1tr
Thay block máy lạnh 1-2HP   cái LIÊN HỆ
HỆ THỐNG Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2HP Chảy nước lần 150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si 1-2HP Chảy nước m 50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời 1-2HP Chảy nước cái 1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1HP Không lạnh máy 350.000 – 450.000
1.5HP Không lạnh máy 400.000 – 500.000
2HP Không lạnh máy 500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1HP Không lạnh máy 650.000 – 750.000
1.5HP Không lạnh máy 700.000 – 800.000
2HP Không lạnh máy 750.000 – 950.000

Lưu ý:

  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo trên thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố: (hãng máy lạnh, vị trí đặt máy lạnh,...)
  • Đối với các trường hợp phải đem máy về công ty để sửa chữa thì nhân viên sẽ lập phiếu, ghi rõ thời gian tiếp nhận và bàn giao cho khách hàng.
  • Quý khách hàng là công ty, nhà hàng, khách sạn có số lượng > 10 máy, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ giá tốt nhất

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 - Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h - 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.739 - 0768.248.739

Bảng giá vệ sinh máy lạnh

Hạng mục công việc Đơn vị tính Số lượng máy Đơn giá (VND)
Dịch vụ vệ sinh - Bảo trì máy lạnh
Vệ sinh máy lạnh treo tường 1.0 - 2.5 HP Bộ 1 - 10 Bộ 100,000 - 150,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2 HP - 3.5 HP Bộ 1 - 5 Bộ 180,000 - 250,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4 HP - 5.5 HP Bộ 1 - 5 Bộ 300,000 - 400,000
Sạc Gas bổ sung
Máy lạnh treo tường - Gas R22 PSI 1 7,000
Máy lạnh treo tường - Gas R410A, R32A PSI 1 10,000

Lưu ý: Những trường hợp vệ sinh máy lạnh ở vị trí khó, cần đến thang dây và thiết bị bảo hộ, chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

  • Thứ 2 - Chủ Nhật (Kể cả ngày lễ)
  • 7h - 19h (Làm việc ngoài giờ theo yêu cầu)

HOTLINE 24/7: 0768.234.739 - 0768.248.739